Samsung tiếp tục lấn sâu vào phân khúc di động giá rẻ bằng bộ ba dòng Shark (Cá mập) gồm S5550, S5350 và S3550.
Đây là những mẫu thiết kế đơn giản, góc cạnh, không có màn hình cảm ứng như di động Corby.
Samsung S5350 Shark có thiết kế dạng thanh, màn hình QVGA rộng 2,2 inch, 262 nghìn màu. Máy chạy trên hai băng tần 3G với HSDPA tốc độ 3,6Mb/giây, 4 băng tần GSM và camera 3,2 Megapixel.
Thiết bị sử dụng các giao tiếp như Bluetooth, USD và khe cắm thẻ nhớ microSD. Máy có kiểu dáng mỏng, chỉ 11,9 mm.
Samsung S5550 Shark 2 là model có kiểu dáng thời trang với màn hình AMOLED rộng 2,2 inch, chuẩn phân giải QVGA, camera của model này là 5 Megapixel với chế độ tự động lấy nét. Giống như S5350, máy chạy trên hai băng tần 3G, 3,6 Mb/giây, 4 băng tần GSM có thể sử dụng với mọi mạng trên thế giới.
Thiết bị hỗ trợ kết nối Bluetooth 2.1, USB 2.0, bộ nhớ trong của máy là 110MB, ngoài ra người dùng còn có thể mở rộng bộ nhớ bằng khe cắm microSD mở rộng.
Phiên bản cuối cùng là Samsung S3550 Shark 3 có kiểu dáng trượt lên, màn hình QVGA rộng 2 inch. Máy chạy trên 4 băng tần GSM/GPRS/EDGE. Camera của model này chỉ có 2 Megapixel, các tính năng của máy như Bluetooth 2.1, USB 2.0 và khe cắm thẻ nhớ microSD.
Hiện chưa có thông tin về giá bán và thời điểm các model này bán ra thị trường. Tuy nhiên, dòng Shark hướng tới người dùng ở các thị trường mới nổi, giá tốt.
Nguồn tin: Số Hóa
Tổng quan
Mạng
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Ra mắt
Quý 1 năm 2010
Kích thước
Kích thước
95.8 x 45.8 x 14.4 mm
Trọng lượng
79 g
Hiển thị
Loại
Màn hình TFT, 262,144 màu
Kích cở
240 x 320 pixels, 2.0 inches
Tùy chọn
Kiểu chuông
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3
Rung
Có
Ngôn ngữ
Có tiếng Việt
Bộ nhớ
Lưu trong máy
1.000 mục, danh bạ hình ảnh
Các số đã gọi
30
Cuộc gọi đã nhận
30
Cuộc gọi nhỡ
30
- 35 MB bộ nhớ trong - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 8GB
Đặc điểm
Tin nhắn
SMS, MMS, Email, IM
Đồng hồ
Có
Báo thức
Có
Dữ liệu
GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps
Hồng ngoại
Không
Bluetooth
Có
Trò chơi
Có, có thể tải thêm
Màu
Đen
- Công nghệ âm thanh DNSe (Digital Natural Sound Engine) - EDGE Class 10, 236.8 kbps - 3G HSDPA 3.6 Mbps - Bluetooth v2.1 with A2DP - Cổng USB v2.0 - Máy ảnh số 2.0 MP, 1600x1200 pixels, quay video - Trình duyệt WAP 2.0/xHTML, HTML - Nghe đài radio Stereo FM with RDS - Java, MIDP 2.0 - Social networking integration with live updates - Google Maps - Nghe nhạc MP3/WAV/eAAC+/WMA - Xem video MP4/H.264/H.263/WMV - Lịch tổ chức - Ghi âm giọng nói - T9